g-eps-01
Động từ + (으)면 안 돼요
Không được… (cấm đoán, quy định – rất hay gặp trong nội quy nơi làm việc).
| Trường hợp | Dạng | Ví dụ |
|---|---|---|
| Không patchim hoặc patchim ㄹ | 면 안 돼요 | 가면 안 돼요 |
| Có patchim | 으면 안 돼요 | 먹으면 안 돼요 |
Ví dụ
- 여기에서 담배를 피우면 안 돼요. Không được hút thuốc ở đây.
- 기계를 만지면 안 돼요. Không được chạm vào máy.
- 작업장에서 뛰면 안 돼요. Không được chạy trong xưởng.
Hani nhắc: lỗi hay gặp
Ngược lại, "được phép" là -아도/어도 돼요 (사진을 찍어도 돼요?).
