g-t1-21
Động từ + (으)ㄹ까요?
Nhé? / … được không? (rủ người nghe cùng làm, hỏi ý kiến).
| Trường hợp | Dạng | Ví dụ |
|---|---|---|
| Không patchim | ㄹ까요? | 갈까요?, 만날까요? |
| Có patchim | 을까요? | 먹을까요?, 앉을까요? |
| Patchim ㄹ | 까요? | 만들까요? |
Ví dụ
- 같이 영화를 볼까요? Cùng xem phim nhé?
- 어디에서 만날까요? Mình gặp nhau ở đâu nhé?
- 점심에 뭐 먹을까요? Trưa nay ăn gì nhỉ?
Hani nhắc: lỗi hay gặp
Trả lời lời rủ thường dùng -아요/어요 hoặc -(으)ㅂ시다: 좋아요, 같이 가요!
