g-t1-13
Danh từ chỉ thời gian + 에
Vào lúc…, vào…
| Trường hợp | Dạng | Ví dụ |
|---|---|---|
| Giờ, ngày, thứ, mùa | 에 | 세 시에, 월요일에, 겨울에 |
| Không dùng 에 | — | 오늘, 내일, 어제, 지금, 매일 |
Ví dụ
- 월요일에 학교에 가요. Thứ Hai tôi đi học.
- 여덟 시에 일을 시작해요. Tôi bắt đầu làm việc lúc 8 giờ.
- 주말에 영화를 봐요. Cuối tuần tôi xem phim.
Hani nhắc: lỗi hay gặp
Không thêm 에 sau 오늘, 내일, 어제, 지금 (오늘에 ✗).
