g-t1-08
Động từ/Tính từ + 아요/어요/해요
Đuôi câu hiện tại lịch sự dùng nhiều nhất trong hội thoại.
| Trường hợp | Dạng | Ví dụ |
|---|---|---|
| Nguyên âm cuối thân là ㅏ, ㅗ | 아요 | 가다 → 가요, 보다 → 봐요 |
| Nguyên âm khác | 어요 | 먹다 → 먹어요, 마시다 → 마셔요 |
| Động từ 하다 | 해요 | 공부하다 → 공부해요 |
Ví dụ
- 저는 밥을 먹어요. Tôi ăn cơm.
- 친구가 학교에 와요. Bạn đến trường.
- 주말에 한국어를 공부해요. Cuối tuần tôi học tiếng Hàn.
Hani nhắc: lỗi hay gặp
Đừng quên rút gọn nguyên âm: 가다 → 가요 (không phải 가아요), 오다 → 와요.
