g-t1-06
Danh từ + 이/가 있어요 / 없어요
Có… / Không có… (sở hữu hoặc sự tồn tại).
| Trường hợp | Dạng | Ví dụ |
|---|---|---|
| Có patchim | 이 있어요 | 동생이 있어요 |
| Không patchim | 가 있어요 | 시계가 있어요 |
Ví dụ
- 저는 언니가 있어요. Tôi có chị gái.
- 오늘은 시간이 없어요. Hôm nay tôi không có thời gian.
- 교실에 학생이 많이 있어요. Trong lớp có nhiều học sinh.
Hani nhắc: lỗi hay gặp
Phủ định của 있어요 là 없어요, không nói 안 있어요.
