Đại từ chỉ định 이/그/저

g-t1-04

이 / 그 / 저 + Danh từ

이: cái này (gần người nói); 그: cái đó (gần người nghe hoặc đã nhắc tới); 저: cái kia (xa cả hai).

Trường hợpDạngVí dụ
Gần người nói이 + N이 책
Gần người nghe그 + N그 가방
Xa cả hai저 + N저 사람

Ví dụ

  • 이 책은 재미있어요. Quyển sách này hay.
  • 그 가방은 얼마예요? Cái túi đó bao nhiêu tiền?
  • 저 사람은 누구예요? Người kia là ai?
?
Hani nhắc: lỗi hay gặp

Trong văn nói, 이것은 thường rút gọn thành 이건, 이것이 thành 이게.

Luyện nhanh